Phạm vi 06/09/2026 – 04/11/2026: 17 kỳ quay đầy đủ đã nhập. Chu kỳ tính theo kỳ quay quan sát được; ngày thiếu dữ liệu không được tính là ngày nghỉ. Thống kê mô tả lịch sử, không dự báo kết quả.
Tần suất đầu và đuôi
| Số | Đầu | Đuôi | Tổng |
|---|---|---|---|
| 0 | 21 | 28 | 35 |
| 1 | 31 | 33 | 26 |
| 2 | 29 | 30 | 29 |
| 3 | 34 | 31 | 35 |
| 4 | 21 | 16 | 34 |
| 5 | 38 | 34 | 29 |
| 6 | 28 | 31 | 32 |
| 7 | 32 | 40 | 26 |
| 8 | 40 | 26 | 22 |
| 9 | 32 | 37 | 38 |
Cách đọc
Đầu là chữ số hàng chục, đuôi là chữ số hàng đơn vị của hai số cuối mỗi giải. Bảng đếm số lần mỗi chữ số 0–9 đứng ở đầu và ở đuôi trong khoảng ngày đã chọn.
Số liệu mô tả các kỳ đã qua; mỗi kỳ quay độc lập, không dùng để dự báo kết quả.