Phạm vi 06/09/2026 – 04/11/2026: 188 kỳ quay đầy đủ đã nhập. Chu kỳ tính theo kỳ quay quan sát được; ngày thiếu dữ liệu không được tính là ngày nghỉ. Thống kê mô tả lịch sử, không dự báo kết quả.
Tần suất đầu và đuôi
| Số | Đầu | Đuôi | Tổng |
|---|---|---|---|
| 0 | 340 | 353 | 349 |
| 1 | 353 | 340 | 383 |
| 2 | 334 | 320 | 316 |
| 3 | 309 | 315 | 296 |
| 4 | 318 | 333 | 375 |
| 5 | 339 | 365 | 337 |
| 6 | 351 | 341 | 335 |
| 7 | 317 | 352 | 312 |
| 8 | 369 | 326 | 352 |
| 9 | 354 | 339 | 329 |
Cách đọc
Đầu là chữ số hàng chục, đuôi là chữ số hàng đơn vị của hai số cuối mỗi giải. Bảng đếm số lần mỗi chữ số 0–9 đứng ở đầu và ở đuôi trong khoảng ngày đã chọn.
Số liệu mô tả các kỳ đã qua; mỗi kỳ quay độc lập, không dùng để dự báo kết quả.