Phạm vi 07/11/2016 – 04/11/2026: 3585 kỳ quay đầy đủ đã nhập. Chu kỳ tính theo kỳ quay quan sát được; ngày thiếu dữ liệu không được tính là ngày nghỉ. Thống kê mô tả lịch sử, không dự báo kết quả.
Giải đặc biệt lâu chưa về · 3585 kỳ
Đếm theo số kỳ quay đã lưu từ 07/11/2016 đến 04/11/2026. Gan kỷ lục là chuỗi kỳ vắng dài nhất trong khoảng này.
Hai số cuối
| Bộ số | Đang vắng (kỳ) | Về gần nhất | Số lần về | Gan kỷ lục | Khoảng thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 98 | 620 | 17/02/2025 | 39 | 620 | 17/02/2025 – nay |
| 58 | 526 | 23/05/2025 | 26 | 526 | 23/05/2025 – nay |
| 31 | 416 | 10/09/2025 | 26 | 437 | 26/02/2022 – 16/05/2023 |
| 07 | 412 | 14/09/2025 | 27 | 441 | 14/12/2022 – 08/03/2024 |
| 02 | 359 | 06/11/2025 | 27 | 534 | 07/11/2016 – 03/05/2018 |
| 27 | 291 | 13/01/2026 | 26 | 396 | 28/08/2018 – 03/10/2019 |
| 86 | 283 | 21/01/2026 | 42 | 366 | 21/06/2019 – 18/07/2020 |
| 62 | 280 | 24/01/2026 | 42 | 280 | 24/01/2026 – nay |
| 74 | 278 | 26/01/2026 | 30 | 489 | 10/11/2020 – 23/03/2022 |
| 77 | 260 | 13/02/2026 | 42 | 362 | 27/12/2019 – 19/01/2021 |
| 30 | 259 | 14/02/2026 | 42 | 326 | 19/08/2023 – 15/07/2024 |
| 49 | 243 | 06/03/2026 | 46 | 246 | 10/03/2020 – 04/12/2020 |
| 95 | 230 | 19/03/2026 | 30 | 348 | 05/07/2018 – 23/06/2019 |
| 24 | 229 | 20/03/2026 | 46 | 331 | 22/03/2020 – 15/03/2021 |
| 82 | 211 | 07/04/2026 | 38 | 421 | 18/01/2023 – 23/03/2024 |
| 20 | 208 | 10/04/2026 | 28 | 486 | 01/10/2021 – 10/02/2023 |
| 48 | 196 | 22/04/2026 | 40 | 314 | 20/02/2025 – 02/01/2026 |
| 76 | 194 | 24/04/2026 | 41 | 319 | 18/06/2017 – 08/05/2018 |
| 64 | 185 | 03/05/2026 | 42 | 304 | 21/03/2023 – 20/01/2024 |
| 41 | 182 | 06/05/2026 | 31 | 550 | 23/10/2024 – 06/05/2026 |
Đầu (chữ số hàng chục)
| Đầu | Đang vắng (kỳ) | Về gần nhất | Số lần về | Gan kỷ lục | Khoảng thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 8 | 23 | 12/10/2026 | 359 | 56 | 09/02/2017 – 07/04/2017 |
| 6 | 12 | 23/10/2026 | 412 | 48 | 14/01/2020 – 07/03/2020 |
| 3 | 11 | 24/10/2026 | 379 | 54 | 21/08/2019 – 15/10/2019 |
| 9 | 8 | 27/10/2026 | 343 | 53 | 18/11/2024 – 11/01/2025 |
| 7 | 7 | 28/10/2026 | 358 | 41 | 06/08/2020 – 17/09/2020 |
| 0 | 6 | 29/10/2026 | 335 | 54 | 01/01/2023 – 01/03/2023 |
| 5 | 4 | 31/10/2026 | 350 | 58 | 12/06/2017 – 10/08/2017 |
| 1 | 3 | 01/11/2026 | 350 | 70 | 17/09/2017 – 27/11/2017 |
| 2 | 2 | 02/11/2026 | 340 | 57 | 17/05/2018 – 14/07/2018 |
| 4 | 0 | 04/11/2026 | 359 | 66 | 16/05/2020 – 22/07/2020 |
Đuôi (chữ số hàng đơn vị)
| Đuôi | Đang vắng (kỳ) | Về gần nhất | Số lần về | Gan kỷ lục | Khoảng thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 16 | 19/10/2026 | 345 | 57 | 11/01/2017 – 14/03/2017 |
| 3 | 14 | 21/10/2026 | 344 | 60 | 22/09/2021 – 22/11/2021 |
| 4 | 13 | 22/10/2026 | 361 | 48 | 26/08/2025 – 14/10/2025 |
| 2 | 11 | 24/10/2026 | 340 | 78 | 09/01/2018 – 02/04/2018 |
| 8 | 10 | 25/10/2026 | 380 | 50 | 02/05/2017 – 22/06/2017 |
| 5 | 7 | 28/10/2026 | 350 | 49 | 12/06/2017 – 01/08/2017 |
| 1 | 6 | 29/10/2026 | 349 | 58 | 27/03/2021 – 25/05/2021 |
| 7 | 3 | 01/11/2026 | 361 | 60 | 03/10/2018 – 03/12/2018 |
| 9 | 2 | 02/11/2026 | 408 | 51 | 07/01/2026 – 04/03/2026 |
| 6 | 0 | 04/11/2026 | 347 | 56 | 05/10/2017 – 01/12/2017 |
Tổng hai số cuối
| Tổng | Đang vắng (kỳ) | Về gần nhất | Số lần về | Gan kỷ lục | Khoảng thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 7 | 32 | 03/10/2026 | 357 | 58 | 30/03/2025 – 28/05/2025 |
| 6 | 17 | 18/10/2026 | 367 | 61 | 18/04/2017 – 19/06/2017 |
| 9 | 14 | 21/10/2026 | 360 | 53 | 14/06/2023 – 07/08/2023 |
| 5 | 11 | 24/10/2026 | 353 | 58 | 05/01/2018 – 09/03/2018 |
| 3 | 9 | 26/10/2026 | 363 | 67 | 13/03/2021 – 20/05/2021 |
| 4 | 5 | 30/10/2026 | 371 | 46 | 18/05/2018 – 04/07/2018 |
| 2 | 4 | 31/10/2026 | 344 | 52 | 06/02/2020 – 30/03/2020 |
| 8 | 3 | 01/11/2026 | 353 | 59 | 30/12/2016 – 04/03/2017 |
| 1 | 2 | 02/11/2026 | 375 | 63 | 05/07/2021 – 07/09/2021 |
| 0 | 0 | 04/11/2026 | 342 | 67 | 17/03/2025 – 24/05/2025 |
“Chưa thấy” và dấu ≥ nghĩa là không xuất hiện trong khoảng đã chọn, không kết luận về toàn bộ lịch sử. Số liệu mô tả các kỳ đã quay, không dự báo kỳ tới.
Cách đọc
Tính trên hai số cuối giải đặc biệt trong mười năm gần nhất: mỗi bảng cho biết số nào, đầu nào, đuôi nào hoặc tổng nào đã lâu chưa về và lần về gần nhất.
Số liệu mô tả các kỳ đã qua; mỗi kỳ quay độc lập, không dùng để dự báo kết quả.