Phạm vi 06/09/2026 – 04/11/2026: 60 kỳ quay đầy đủ đã nhập. Chu kỳ tính theo kỳ quay quan sát được; ngày thiếu dữ liệu không được tính là ngày nghỉ. Thống kê mô tả lịch sử, không dự báo kết quả.
Tần suất đầu và đuôi
| Số | Đầu | Đuôi | Tổng |
|---|---|---|---|
| 0 | 150 | 139 | 172 |
| 1 | 151 | 159 | 137 |
| 2 | 137 | 160 | 176 |
| 3 | 177 | 155 | 144 |
| 4 | 185 | 189 | 161 |
| 5 | 159 | 166 | 155 |
| 6 | 158 | 174 | 180 |
| 7 | 172 | 169 | 163 |
| 8 | 162 | 145 | 176 |
| 9 | 169 | 164 | 156 |
Cách đọc
Đầu là chữ số hàng chục, đuôi là chữ số hàng đơn vị của hai số cuối mỗi giải. Bảng đếm số lần mỗi chữ số 0–9 đứng ở đầu và ở đuôi trong khoảng ngày đã chọn.
Số liệu mô tả các kỳ đã qua; mỗi kỳ quay độc lập, không dùng để dự báo kết quả.