Phạm vi 06/09/2026 – 04/11/2026: 60 kỳ quay đầy đủ đã nhập. Chu kỳ tính theo kỳ quay quan sát được; ngày thiếu dữ liệu không được tính là ngày nghỉ. Thống kê mô tả lịch sử, không dự báo kết quả.
Tần suất cặp đảo
Gộp một số với số đảo của nó (12–21). “Số lần” gồm các giải lặp; “Có mặt” đếm mỗi kỳ một lần; “Cả hai” yêu cầu hai số khác nhau cùng xuất hiện trong một kỳ của cùng đài.
55 dòng phù hợp · 50 dòng mỗi trang · Tính trên toàn bộ kỳ đầy đủ trong khoảng chọn (tối đa 366 ngày).
| Cặp số | Số lần | Có mặt (kỳ) | Cả hai (kỳ) |
|---|---|---|---|
| 35-53 | 45 | 31 | 7 |
| 57-75 | 45 | 30 | 8 |
| 46-64 | 42 | 28 | 7 |
| 04-40 | 40 | 30 | 3 |
| 14-41 | 40 | 29 | 3 |
| 34-43 | 40 | 30 | 6 |
| 24-42 | 39 | 30 | 4 |
| 48-84 | 38 | 29 | 6 |
| 17-71 | 37 | 25 | 6 |
| 79-97 | 37 | 29 | 4 |
| 37-73 | 36 | 29 | 5 |
| 06-60 | 35 | 26 | 5 |
| 09-90 | 35 | 28 | 4 |
| 19-91 | 35 | 24 | 2 |
| 27-72 | 34 | 27 | 2 |
| 39-93 | 33 | 26 | 2 |
| 49-94 | 33 | 26 | 3 |
| 69-96 | 33 | 25 | 6 |
| 89-98 | 33 | 26 | 4 |
| 16-61 | 32 | 24 | 2 |
| 45-54 | 32 | 24 | 4 |
| 68-86 | 32 | 25 | 4 |
| 15-51 | 31 | 22 | 2 |
| 26-62 | 31 | 26 | 3 |
| 67-76 | 31 | 24 | 5 |
| 78-87 | 31 | 21 | 2 |
| 07-70 | 30 | 23 | 2 |
| 28-82 | 30 | 25 | 4 |
| 47-74 | 30 | 23 | 3 |
| 56-65 | 30 | 28 | 1 |
| 13-31 | 29 | 20 | 6 |
| 59-95 | 29 | 27 | 2 |
| 25-52 | 28 | 22 | 4 |
| 36-63 | 28 | 24 | 3 |
| 38-83 | 28 | 23 | 1 |
| 58-85 | 28 | 23 | 2 |
| 03-30 | 27 | 23 | 1 |
| 18-81 | 27 | 23 | 1 |
| 29-92 | 27 | 21 | 2 |
| 23-32 | 26 | 19 | 1 |
| 02-20 | 25 | 23 | 0 |
| 05-50 | 25 | 23 | 1 |
| 12-21 | 25 | 22 | 2 |
| 08-80 | 24 | 19 | 1 |
| 01-10 | 22 | 21 | 1 |
| 33 | 20 | 17 | — |
| 44 | 20 | 17 | — |
| 66 | 19 | 18 | — |
| 99 | 19 | 17 | — |
| 88 | 18 | 16 | — |
Cách đọc
Số liệu được tính từ các kỳ quay đầy đủ đã lưu trong khoảng ngày đã chọn. Chọn miền, đài và khoảng ngày rồi bấm Xem để tính lại; bấm vào một bộ số để xem lịch sử của nó.
Số liệu mô tả các kỳ đã qua; mỗi kỳ quay độc lập, không dùng để dự báo kết quả.