Giá trị giải thưởng của xổ số kiến thiết ba miền (vé 10.000 đồng) và các trò chơi Vietlott. Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị từng giải. Khi lĩnh thưởng, căn cứ vào thông báo của công ty xổ số phát hành vé.
Xổ số miền Nam và miền Trung
Cơ cấu chung cho các đài miền Nam và miền Trung, áp dụng từ 01/01/2017, tính cho mỗi đợt phát hành 1.000.000 vé loại 10.000 đồng, 6 chữ số. Mỗi kỳ có 18 lần quay từ giải tám đến giải đặc biệt.
| Giải | Trùng | Số giải | Giá trị mỗi giải |
|---|---|---|---|
| Giải đặc biệt | 6 số | 1 | 2.000.000.000đ |
| Phụ đặc biệt: đúng 5 số cuối của giải đặc biệt, sai chữ số đầu | 5 số | 9 | 50.000.000đ |
| Khuyến khích: đúng chữ số đầu, sai một chữ số trong 5 số còn lại của giải đặc biệt | 5 số | 45 | 6.000.000đ |
| Giải nhất | 5 số | 1 | 30.000.000đ |
| Giải nhì | 5 số | 1 | 15.000.000đ |
| Giải ba | 5 số | 2 | 10.000.000đ |
| Giải tư | 5 số | 7 | 3.000.000đ |
| Giải năm | 4 số | 10 | 1.000.000đ |
| Giải sáu | 4 số | 30 | 400.000đ |
| Giải bảy | 3 số | 100 | 200.000đ |
| Giải tám | 2 số | 1.000 | 100.000đ |
Đối chiếu số trúng từ hàng đơn vị trở lên theo đúng thứ tự. Dò nhanh nhiều vé tại Dò vé số.
Xổ số miền Bắc
Mỗi kỳ quay 27 lần, giải đặc biệt có 5 chữ số kèm các ký hiệu vé in trên bảng kết quả (ví dụ 10HZ, 7HZ). Mỗi ký hiệu ứng với một vé trúng giải đặc biệt; vé đúng 5 số nhưng khác ký hiệu trúng giải phụ đặc biệt.
| Giải | Trùng | Giá trị mỗi giải |
|---|---|---|
| Giải nhất | 5 số | 10.000.000đ |
| Giải nhì | 5 số | 5.000.000đ |
| Giải ba | 5 số | 1.000.000đ |
| Giải tư | 4 số | 400.000đ |
| Giải năm | 4 số | 200.000đ |
| Giải sáu | 3 số | 100.000đ |
| Giải bảy | 2 số | 40.000đ |
| Khuyến khích: 2 số cuối trùng 2 số cuối giải đặc biệt | 2 số | 40.000đ |
Giá trị giải đặc biệt và phụ đặc biệt do Hội đồng xổ số kiến thiết miền Bắc công bố theo từng thời kỳ (quyết định 121/QĐ-BTT ngày 27/9/2016 quy định 1 tỷ đồng mỗi giải đặc biệt cho vé 10.000 đồng từ 01/01/2017). Hãy đối chiếu thông báo hiện hành của công ty xổ số trước khi lĩnh thưởng.
Mega 6/45
Giá trị theo kỳ quay ngày 04/11/2026. Jackpot cộng dồn qua các kỳ chưa có người trúng nên thay đổi theo từng kỳ.
| Giải | Điều kiện | Giá trị |
|---|---|---|
| Jackpot | Trùng 6 số | 26.087.005.500đ |
| Giải nhất | Trùng 5 số | 10.000.000đ |
| Giải nhì | Trùng 4 số | 300.000đ |
| Giải ba | Trùng 3 số | 30.000đ |
Power 6/55
Giá trị theo kỳ quay ngày 03/11/2026. Jackpot cộng dồn qua các kỳ chưa có người trúng nên thay đổi theo từng kỳ.
| Giải | Điều kiện | Giá trị |
|---|---|---|
| Jackpot 1 | Trùng 6 số | 39.296.824.950đ |
| Jackpot 2 | Trùng 5 số và số đặc biệt | 5.270.244.750đ |
| Giải nhất | Trùng 5 số | 40.000.000đ |
| Giải nhì | Trùng 4 số | 500.000đ |
| Giải ba | Trùng 3 số | 50.000đ |
Max 3D
Giá trị theo kỳ quay ngày 04/11/2026. Jackpot cộng dồn qua các kỳ chưa có người trúng nên thay đổi theo từng kỳ.
| Giải | Điều kiện | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải đặc biệt | Theo thể lệ trò chơi | 1.000.000đ |
| Giải nhất | Theo thể lệ trò chơi | 350.000đ |
| Giải nhì | Theo thể lệ trò chơi | 210.000đ |
| Giải ba | Theo thể lệ trò chơi | 100.000đ |
Max 3D Pro
Giá trị theo kỳ quay ngày 03/11/2026. Jackpot cộng dồn qua các kỳ chưa có người trúng nên thay đổi theo từng kỳ.
| Giải | Điều kiện | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải đặc biệt | Theo thể lệ trò chơi | 2.000.000.000đ |
| Phụ đặc biệt | Theo thể lệ trò chơi | 400.000.000đ |
| Giải nhất | Theo thể lệ trò chơi | 30.000.000đ |
| Giải nhì | Theo thể lệ trò chơi | 10.000.000đ |
| Giải ba | Theo thể lệ trò chơi | 4.000.000đ |
| Giải tư | Theo thể lệ trò chơi | 1.000.000đ |
| Giải năm | Theo thể lệ trò chơi | 100.000đ |
| Giải sáu | Theo thể lệ trò chơi | 40.000đ |
Thông tin tham khảo, tổng hợp từ thể lệ phát hành và kết quả đã công bố. Xem thêm lịch mở thưởng.