Phạm vi 06/09/2026 – 04/11/2026: 17 kỳ quay đầy đủ đã nhập. Chu kỳ tính theo kỳ quay quan sát được; ngày thiếu dữ liệu không được tính là ngày nghỉ. Thống kê mô tả lịch sử, không dự báo kết quả.
Tần suất đầu và đuôi
| Số | Đầu | Đuôi | Tổng |
|---|---|---|---|
| 0 | 41 | 36 | 57 |
| 1 | 37 | 41 | 42 |
| 2 | 43 | 49 | 52 |
| 3 | 61 | 39 | 37 |
| 4 | 54 | 57 | 43 |
| 5 | 51 | 50 | 44 |
| 6 | 34 | 58 | 44 |
| 7 | 41 | 45 | 49 |
| 8 | 42 | 41 | 54 |
| 9 | 55 | 43 | 37 |
Cách đọc
Đầu là chữ số hàng chục, đuôi là chữ số hàng đơn vị của hai số cuối mỗi giải. Bảng đếm số lần mỗi chữ số 0–9 đứng ở đầu và ở đuôi trong khoảng ngày đã chọn.
Số liệu mô tả các kỳ đã qua; mỗi kỳ quay độc lập, không dùng để dự báo kết quả.