Phạm vi 06/09/2026 – 04/11/2026: 9 kỳ quay đầy đủ đã nhập. Chu kỳ tính theo kỳ quay quan sát được; ngày thiếu dữ liệu không được tính là ngày nghỉ. Thống kê mô tả lịch sử, không dự báo kết quả.
Tần suất đầu và đuôi
| Số | Đầu | Đuôi | Tổng |
|---|---|---|---|
| 0 | 16 | 13 | 12 |
| 1 | 15 | 19 | 20 |
| 2 | 15 | 14 | 16 |
| 3 | 22 | 17 | 14 |
| 4 | 16 | 11 | 24 |
| 5 | 15 | 26 | 22 |
| 6 | 16 | 9 | 10 |
| 7 | 17 | 19 | 15 |
| 8 | 23 | 13 | 22 |
| 9 | 7 | 21 | 7 |
Cách đọc
Đầu là chữ số hàng chục, đuôi là chữ số hàng đơn vị của hai số cuối mỗi giải. Bảng đếm số lần mỗi chữ số 0–9 đứng ở đầu và ở đuôi trong khoảng ngày đã chọn.
Số liệu mô tả các kỳ đã qua; mỗi kỳ quay độc lập, không dùng để dự báo kết quả.