Phạm vi 07/11/2016 – 04/11/2026: 8162 kỳ quay đầy đủ đã nhập. Chu kỳ tính theo kỳ quay quan sát được; ngày thiếu dữ liệu không được tính là ngày nghỉ. Thống kê mô tả lịch sử, không dự báo kết quả.

G1 kỳ sau những lần hai số cuối G1 là 76

G1 kỳ gần nhất 21556 (Khánh Hòa, 04/11/2026). Từ 07/11/2016 đến 04/11/2026 có 100 lần hai số cuối G1 là 76 và đã có kỳ quay tiếp theo.

Hai số cuối G1 kỳ sau về nhiều nhất

Chạm của G1 kỳ sau

Chữ số 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Đầu 15 8 14 8 4 9 15 11 8 8
Đuôi 10 7 9 8 12 12 10 16 9 7
Tổng 6 7 9 12 10 7 14 14 9 12

Các lần về và kỳ quay kế tiếp

Ngày Đài G1 Kỳ sau G1 kỳ sau
24/10/2026 Đắc Nông 90776 31/10/2026 12944
07/09/2026 Huế 22776 13/09/2026 86378
28/08/2026 Gia Lai 35376 04/09/2026 63977
31/05/2026 Khánh Hòa 18276 03/06/2026 40960
18/05/2026 Huế 53676 24/05/2026 41391
12/04/2026 Khánh Hòa 70476 15/04/2026 22308
19/03/2026 Quảng Trị 57176 26/03/2026 17593
17/03/2026 Quảng Nam 60376 24/03/2026 39309
16/03/2026 Huế 76076 22/03/2026 77931
18/02/2026 Khánh Hòa 31276 22/02/2026 38222
24/01/2026 Đà Nẵng 27176 28/01/2026 47601
22/01/2026 Quảng Trị 17876 29/01/2026 06747
20/01/2026 Quảng Nam 84676 27/01/2026 45989
26/12/2025 Gia Lai 38976 02/01/2026 31826
06/12/2025 Đà Nẵng 84676 10/12/2025 98716
22/10/2025 Đà Nẵng 74276 25/10/2025 38634
10/09/2025 Đà Nẵng 31576 13/09/2025 47654
28/08/2025 Quảng Trị 72176 04/09/2025 27518
05/08/2025 Quảng Nam 61476 12/08/2025 44760
28/07/2025 Huế 16676 03/08/2025 01970
19/07/2025 Đà Nẵng 39676 23/07/2025 71627
22/06/2025 Khánh Hòa 07076 25/06/2025 07054
06/04/2025 Kon Tum 37076 13/04/2025 18127
20/03/2025 Bình Định 90976 27/03/2025 97794
11/03/2025 Đắc Lắc 47676 18/03/2025 21570
02/02/2025 Khánh Hòa 10576 05/02/2025 38572
20/09/2024 Gia Lai 58876 27/09/2024 04825
21/08/2024 Đà Nẵng 15076 24/08/2024 41083
31/03/2024 Kon Tum 23776 07/04/2024 17006
11/12/2023 Huế 08176 17/12/2023 95905
06/12/2023 Đà Nẵng 19976 09/12/2023 43467
21/09/2023 Quảng Bình 59076 28/09/2023 72625
14/07/2023 Gia Lai 59376 21/07/2023 38893
12/07/2023 Đà Nẵng 35876 15/07/2023 44439
21/06/2023 Khánh Hòa 39776 25/06/2023 60639
27/05/2023 Đắc Nông 20176 03/06/2023 84755
25/04/2023 Quảng Nam 02976 02/05/2023 49027
03/04/2023 Huế 73576 09/04/2023 86292
22/02/2023 Khánh Hòa 74576 26/02/2023 60061
11/02/2023 Quảng Ngãi 76576 18/02/2023 78767
28/01/2023 Quảng Ngãi 88376 04/02/2023 79727
14/01/2023 Đà Nẵng 56176 18/01/2023 71905
28/11/2022 Huế 61376 04/12/2022 64166
15/11/2022 Quảng Nam 53976 22/11/2022 96511
07/08/2022 Kon Tum 45476 14/08/2022 34979
16/07/2022 Quảng Ngãi 13776 23/07/2022 20167
04/07/2022 Huế 35176 10/07/2022 01257
17/05/2022 Đắc Lắc 91676 24/05/2022 34250
27/03/2022 Khánh Hòa 68876 30/03/2022 76906
13/01/2022 Quảng Trị 86576 20/01/2022 86640
21/11/2021 Khánh Hòa 13576 24/11/2021 91162
07/11/2021 Khánh Hòa 85876 10/11/2021 89774
20/08/2021 Gia Lai 60576 27/08/2021 00953
23/06/2021 Đà Nẵng 55276 26/06/2021 58804
18/06/2021 Ninh Thuận 68376 25/06/2021 67027
15/06/2021 Quảng Nam 74376 22/06/2021 84974
15/05/2021 Đà Nẵng 91776 19/05/2021 84233
26/04/2021 Phú Yên 51276 10/05/2021 69455
18/04/2021 Kon Tum 61676 25/04/2021 38433
25/03/2021 Quảng Trị 34676 01/04/2021 95169
11/03/2021 Bình Định 94576 18/03/2021 85005
20/02/2021 Đắc Nông 42976 27/02/2021 21395
28/01/2021 Bình Định 08276 04/02/2021 11680
13/11/2020 Gia Lai 87276 20/11/2020 54500
08/11/2020 Khánh Hòa 38276 11/11/2020 14707
02/10/2020 Ninh Thuận 21176 09/10/2020 92915
19/09/2020 Quảng Ngãi 22376 26/09/2020 20358
20/08/2020 Bình Định 16876 27/08/2020 69706
03/07/2020 Gia Lai 98776 10/07/2020 35116
02/07/2020 Quảng Trị 62576 09/07/2020 33316
18/05/2020 Huế 99576 25/05/2020 72068
16/05/2020 Đắc Nông 46476 23/05/2020 59979
17/03/2020 Đắc Lắc 61676 24/03/2020 51130
22/02/2020 Đà Nẵng 46776 26/02/2020 35121
02/02/2020 Kon Tum 81776 09/02/2020 89884
01/01/2020 Đà Nẵng 89376 04/01/2020 18286
29/12/2019 Khánh Hòa 85476 01/01/2020 06467
26/10/2019 Đà Nẵng 42576 30/10/2019 23886
14/10/2019 Huế 21776 21/10/2019 61860
29/09/2019 Khánh Hòa 55076 02/10/2019 35662
18/09/2019 Khánh Hòa 71776 22/09/2019 59794
15/09/2019 Kon Tum 92676 22/09/2019 50978
07/09/2019 Quảng Ngãi 46276 14/09/2019 53415
18/06/2019 Quảng Nam 65476 25/06/2019 52261
22/05/2019 Khánh Hòa 25776 26/05/2019 97722
15/04/2019 Huế 62076 22/04/2019 86127
28/03/2019 Quảng Trị 97776 04/04/2019 26408
23/03/2019 Đà Nẵng 43276 27/03/2019 30603
07/01/2019 Huế 64076 14/01/2019 27684
29/08/2018 Khánh Hòa 91876 02/09/2018 87892
19/08/2018 Kon Tum 26376 26/08/2018 68324
07/07/2018 Đắc Nông 09376 14/07/2018 43767
29/03/2018 Quảng Trị 84876 05/04/2018 23908
15/02/2018 Bình Định 90476 22/02/2018 83225
29/12/2017 Ninh Thuận 00676 05/01/2018 53758
16/12/2017 Đắc Nông 65176 23/12/2017 43415
09/12/2017 Quảng Ngãi 27076 16/12/2017 59237
29/10/2017 Kon Tum 67776 05/11/2017 18582
10/08/2017 Bình Định 56576 17/08/2017 36672
21/04/2017 Gia Lai 92576 28/04/2017 88143

Ngày 05/11 những năm trước

Ngày Đài Giải Nhất
05/11/2025 Khánh Hòa 58849
05/11/2025 Đà Nẵng 73469
05/11/2024 Quảng Nam 61225
05/11/2024 Đắc Lắc 36955
05/11/2023 Kon Tum 25085
05/11/2023 Khánh Hòa 22128
05/11/2023 Huế 83778
05/11/2022 Quảng Ngãi 13977
05/11/2022 Đắc Nông 69435
05/11/2022 Đà Nẵng 20742
05/11/2021 Ninh Thuận 44237
05/11/2021 Gia Lai 28591
05/11/2020 Quảng Trị 17561
05/11/2020 Quảng Bình 33740
05/11/2020 Bình Định 94345
05/11/2019 Quảng Nam 47698
05/11/2019 Đắc Lắc 05163
05/11/2018 Phú Yên 92836
05/11/2018 Huế 16728
05/11/2017 Kon Tum 18582
05/11/2017 Khánh Hòa 65818

Bảng chỉ tổng hợp các kỳ đã quay; kỳ sau của một đài là lần mở thưởng kế tiếp của chính đài đó. Kết quả xổ số là ngẫu nhiên, số liệu này không dự báo kỳ tới.

Cách đọc

Số liệu được tính từ các kỳ quay đầy đủ đã lưu trong khoảng ngày đã chọn. Chọn miền, đài và khoảng ngày rồi bấm Xem để tính lại; bấm vào một bộ số để xem lịch sử của nó.

Số liệu mô tả các kỳ đã qua; mỗi kỳ quay độc lập, không dùng để dự báo kết quả.