Phạm vi 07/11/2016 – 04/11/2026: 8162 kỳ quay đầy đủ đã nhập. Chu kỳ tính theo kỳ quay quan sát được; ngày thiếu dữ liệu không được tính là ngày nghỉ. Thống kê mô tả lịch sử, không dự báo kết quả.

G1 kỳ sau những lần hai số cuối G1 là 25

G1 kỳ gần nhất 21556 (Khánh Hòa, 04/11/2026). Từ 07/11/2016 đến 04/11/2026 có 96 lần hai số cuối G1 là 25 và đã có kỳ quay tiếp theo.

Hai số cuối G1 kỳ sau về nhiều nhất

Chạm của G1 kỳ sau

Chữ số 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Đầu 6 13 10 12 11 12 8 7 10 7
Đuôi 12 3 13 9 7 5 15 9 12 11
Tổng 6 11 13 14 9 9 7 15 5 7

Các lần về và kỳ quay kế tiếp

Ngày Đài G1 Kỳ sau G1 kỳ sau
18/10/2026 Huế 48525 19/10/2026 24759
16/09/2026 Khánh Hòa 01025 20/09/2026 88612
14/09/2026 Huế 60125 20/09/2026 12242
20/06/2026 Đắc Nông 85625 27/06/2026 57732
06/06/2026 Đà Nẵng 32325 10/06/2026 08966
25/02/2026 Đà Nẵng 99725 28/02/2026 64122
04/02/2026 Khánh Hòa 27525 08/02/2026 21670
16/10/2025 Quảng Bình 72925 23/10/2025 61954
10/09/2025 Khánh Hòa 11925 14/09/2025 40043
31/08/2025 Huế 66825 01/09/2025 03057
14/08/2025 Quảng Bình 32625 21/08/2025 84512
31/07/2025 Quảng Trị 65725 07/08/2025 20657
10/07/2025 Quảng Bình 16225 17/07/2025 93248
29/06/2025 Kon Tum 73125 06/07/2025 55266
24/05/2025 Đà Nẵng 55325 28/05/2025 66247
12/03/2025 Đà Nẵng 42025 15/03/2025 67174
10/03/2025 Phú Yên 74525 17/03/2025 95313
05/03/2025 Đà Nẵng 58925 08/03/2025 94657
23/02/2025 Khánh Hòa 30825 26/02/2025 60470
19/12/2024 Quảng Bình 57125 26/12/2024 60916
07/12/2024 Đà Nẵng 52625 11/12/2024 27912
05/11/2024 Quảng Nam 61225 12/11/2024 01505
31/10/2024 Bình Định 78025 07/11/2024 34861
27/09/2024 Gia Lai 04825 04/10/2024 54788
29/08/2024 Bình Định 52625 05/09/2024 94133
22/05/2024 Khánh Hòa 38925 26/05/2024 83429
09/05/2024 Quảng Trị 57925 16/05/2024 29794
26/04/2024 Gia Lai 22425 03/05/2024 14133
16/04/2024 Đắc Lắc 19525 23/04/2024 34986
19/03/2024 Quảng Nam 49625 26/03/2024 62618
15/02/2024 Quảng Trị 97325 22/02/2024 69386
15/01/2024 Huế 94925 21/01/2024 97755
28/12/2023 Quảng Bình 25325 04/01/2024 90808
11/10/2023 Đà Nẵng 09625 14/10/2023 60363
28/09/2023 Quảng Bình 72625 05/10/2023 69468
20/06/2023 Quảng Nam 05125 27/06/2023 70631
15/06/2023 Bình Định 29525 22/06/2023 48348
29/04/2023 Quảng Ngãi 26725 06/05/2023 89549
21/10/2022 Ninh Thuận 87825 28/10/2022 77447
08/10/2022 Đắc Nông 47925 15/10/2022 96830
16/09/2022 Gia Lai 41425 23/09/2022 04794
11/04/2022 Huế 17125 17/04/2022 61529
09/04/2022 Đắc Nông 27825 16/04/2022 45607
07/04/2022 Quảng Trị 01125 14/04/2022 19286
26/02/2022 Đà Nẵng 95525 02/03/2022 99343
22/01/2022 Đắc Nông 68525 29/01/2022 55439
27/12/2021 Huế 96925 02/01/2022 20310
12/11/2021 Ninh Thuận 92025 19/11/2021 89903
18/09/2021 Quảng Ngãi 83125 25/09/2021 38130
25/08/2021 Đà Nẵng 17125 28/08/2021 45820
20/07/2021 Quảng Nam 89525 27/07/2021 93950
16/03/2021 Đắc Lắc 14025 23/03/2021 28962
04/03/2021 Quảng Trị 29225 11/03/2021 25906
13/02/2021 Đắc Nông 15925 20/02/2021 42976
08/01/2021 Gia Lai 42525 15/01/2021 47118
06/01/2021 Khánh Hòa 22725 10/01/2021 66184
04/01/2021 Phú Yên 97725 11/01/2021 75126
15/12/2020 Đắc Lắc 98625 22/12/2020 39138
13/12/2020 Kon Tum 51825 20/12/2020 06098
27/11/2020 Gia Lai 86525 04/12/2020 07836
04/10/2020 Kon Tum 61325 11/10/2020 89016
20/09/2020 Kon Tum 00025 27/09/2020 41589
15/09/2020 Đắc Lắc 42325 22/09/2020 08850
14/09/2020 Phú Yên 98925 21/09/2020 31939
18/06/2020 Quảng Bình 00825 25/06/2020 49293
07/06/2020 Khánh Hòa 18825 10/06/2020 96532
17/05/2020 Kon Tum 39325 24/05/2020 15370
02/05/2020 Đắc Nông 62525 09/05/2020 23985
28/03/2020 Quảng Ngãi 53425 25/04/2020 79300
14/11/2019 Quảng Trị 38925 21/11/2019 84850
24/10/2019 Quảng Trị 53625 31/10/2019 66349
09/10/2019 Khánh Hòa 95725 13/10/2019 02992
06/10/2019 Khánh Hòa 56425 09/10/2019 95725
01/10/2019 Đắc Lắc 43825 08/10/2019 07544
03/08/2019 Đà Nẵng 39425 07/08/2019 86956
27/06/2019 Bình Định 56525 04/07/2019 47119
24/06/2019 Phú Yên 59125 01/07/2019 23470
16/06/2019 Khánh Hòa 07925 19/06/2019 63891
06/06/2019 Bình Định 07425 13/06/2019 88966
31/05/2019 Gia Lai 85625 07/06/2019 23628
12/05/2019 Khánh Hòa 01825 15/05/2019 06612
06/04/2019 Quảng Ngãi 75925 13/04/2019 82992
20/01/2019 Kon Tum 18025 27/01/2019 17232
18/01/2019 Ninh Thuận 45225 25/01/2019 22314
12/01/2019 Quảng Ngãi 26125 19/01/2019 26987
05/09/2018 Khánh Hòa 63025 09/09/2018 48427
17/07/2018 Đắc Lắc 05625 24/07/2018 54326
05/07/2018 Quảng Trị 37425 12/07/2018 05727
19/03/2018 Huế 44225 26/03/2018 07256
22/02/2018 Bình Định 83225 01/03/2018 88489
24/01/2018 Khánh Hòa 74925 28/01/2018 77989
04/12/2017 Huế 45325 11/12/2017 74142
24/08/2017 Bình Định 16025 31/08/2017 17958
27/06/2017 Quảng Nam 12725 04/07/2017 12668
10/06/2017 Đắc Nông 57425 17/06/2017 18915
10/05/2017 Đà Nẵng 48925 13/05/2017 79373

Ngày 05/11 những năm trước

Ngày Đài Giải Nhất
05/11/2025 Khánh Hòa 58849
05/11/2025 Đà Nẵng 73469
05/11/2024 Quảng Nam 61225
05/11/2024 Đắc Lắc 36955
05/11/2023 Kon Tum 25085
05/11/2023 Khánh Hòa 22128
05/11/2023 Huế 83778
05/11/2022 Quảng Ngãi 13977
05/11/2022 Đắc Nông 69435
05/11/2022 Đà Nẵng 20742
05/11/2021 Ninh Thuận 44237
05/11/2021 Gia Lai 28591
05/11/2020 Quảng Trị 17561
05/11/2020 Quảng Bình 33740
05/11/2020 Bình Định 94345
05/11/2019 Quảng Nam 47698
05/11/2019 Đắc Lắc 05163
05/11/2018 Phú Yên 92836
05/11/2018 Huế 16728
05/11/2017 Kon Tum 18582
05/11/2017 Khánh Hòa 65818

Bảng chỉ tổng hợp các kỳ đã quay; kỳ sau của một đài là lần mở thưởng kế tiếp của chính đài đó. Kết quả xổ số là ngẫu nhiên, số liệu này không dự báo kỳ tới.

Cách đọc

Số liệu được tính từ các kỳ quay đầy đủ đã lưu trong khoảng ngày đã chọn. Chọn miền, đài và khoảng ngày rồi bấm Xem để tính lại; bấm vào một bộ số để xem lịch sử của nó.

Số liệu mô tả các kỳ đã qua; mỗi kỳ quay độc lập, không dùng để dự báo kết quả.